寞
丶丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng (宀) khi bóng chiều buông xuống không có (莫) một bóng người qua lại, không gian trở nên tĩnh mịch, cô đơn, hoang vắng (寞).
Thành phần cấu tạo
寞
Cô đơn; hoang vắng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cô đơn; hoang vắng
Ví dụ (3)
夜里他感到很寂寞。
Ban đêm anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
He feels very lonely at night.
荒村显得十分寞然。
Ngôi làng hoang trông rất vắng vẻ.
The deserted village looked very desolate and quiet.
她独自坐在寞静的院子里。
Cô ấy ngồi một mình trong sân yên vắng.
She sat alone in the quiet and lonely courtyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây