ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寞
mò
Cô đơn; hoang vắng
Hán việt: mịch
丶丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà rộng (宀) khi bóng chiều buông xuống không có (莫) một bóng người qua lại, không gian trở nên tĩnh mịch, cô đơn, hoang vắng (寞).

Thành phần cấu tạo

寞
mò
Cô đơn; hoang vắng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cô đơn; hoang vắng
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里tā他gǎndào感到hěn很jìmò寂寞。
Ban đêm anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
He feels very lonely at night.
huāng荒cūn村xiǎnde显得shífēn十分mò寞rán然。
Ngôi làng hoang trông rất vắng vẻ.
The deserted village looked very desolate and quiet.
tā她dúzì独自zuò坐zài在mò寞jìng静de的yuànzi院子lǐ里。
Cô ấy ngồi một mình trong sân yên vắng.
She sat alone in the quiet and lonely courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây