ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落寞
luò mò
cô đơn
Hán việt: lạc mịch
—

Gợi nhớ

Từ "落寞" (luò mò) mang nghĩa "cô đơn", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 寞 (mò - mịch): "Cô đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 寞: Dưới mái nhà rộng (宀) khi bóng chiều buông xuống không có (莫) một bóng người qua lại, không gian trở nên tĩnh mịch, cô đơn, hoang vắng (寞).

Thành phần cấu tạo

落寞
luò mò
cô đơn
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
寞
mò • mịch
Cô đơn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cô đơn
Ví dụ (3)
péngyou朋友men们dōu都zǒu走hòu后,tā他yí一gè个rén人gǎndào感到shífēn十分luòmò落寞。
Sau khi bạn bè đều đi hết, một mình anh ấy cảm thấy vô cùng cô đơn, hiu quạnh.
After all his friends left, he felt very lonely by himself.
tā他de的liǎn脸shàng上liúlù流露chū出yì一zhǒng种nányǐ难以yǎnshì掩饰de的luòmò落寞shénqíng神情。
Trên khuôn mặt của anh ấy lộ ra một nét biểu cảm cô đơn khó có thể che giấu.
A look of unmistakable loneliness showed on his face.
lǎorén老人dúzì独自shēnghuó生活zài在kōngdàngdàng空荡荡de的wūzi屋子lǐ里,wǎnnián晚年shífēn十分luòmò落寞。
Cụ già sống một mình trong căn nhà trống trải, những năm tháng tuổi già rất cô độc.
The old man lives alone in an empty house, spending his twilight years in great loneliness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây