ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寂寞
jìmò
cô đơn, hiu quạnh, tẻ nhạt (cảm giác trong lòng).
Hán việt: tịch mịch
HSK 4 (Cảm xúc)
Tính từ

Gợi nhớ

Cả hai chữ đều nằm dưới mái nhà rộng (宀: bộ Miên): một bên là cảnh lặng lẽ trầm tư (寂: có chữ Thúc 叔), một bên là bóng chiều buông không một bóng người (寞: có chữ Mạc 莫), khắc họa trọn vẹn nỗi "cô đơn" (寂寞).

Thành phần cấu tạo

寂寞
jìmò
cô đơn
寂
jì • tịch
yên tĩnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía dưới)
寞
mò • mịch
Cô đơn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cô đơn, hiu quạnh, tẻ nhạt (cảm giác trong lòng).
Ví dụ (5)
yí一gè个rén人zàijiā在家de的shíhou时候,wǒ我juéde觉得hěn很jìmò寂寞。
Những lúc ở nhà một mình, tôi cảm thấy rất cô đơn.
When I'm home alone, I feel very lonely.
tā他bú不pà怕gūdān孤单,dànshì但是pà怕jìmò寂寞。
Anh ấy không sợ sự đơn độc (một mình), nhưng sợ nỗi cô đơn (trong lòng).
He is not afraid of being alone, but he is afraid of loneliness.
zài在jìmò寂寞de的yèwǎn夜晚,tā他shífēn十分xiǎngniàn想念yuǎnfāng远方de的jiārén家人。
Trong đêm khuya cô đơn (thanh vắng), anh ấy vô cùng nhớ người thân ở phương xa.
A lonely night.
hěn很duō多lǎorén老人tuìxiū退休hòu后huì会gǎndào感到jìmò寂寞。
Rất nhiều người già sau khi nghỉ hưu cảm thấy hiu quạnh.
Many elderly people feel lonely after retirement.
nài耐de得zhù住jìmò寂寞,cái才néng能shǒu守de得zhù住fánhuá繁华。
Chịu đựng được sự cô đơn thì mới giữ được sự phồn hoa (Thành công cần sự kiên trì trong cô độc).
Only by enduring loneliness can one hold on to prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây