ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死寂
sǐ jí
tĩnh mịch như tờ, lặng ngắt
Hán việt: tử tịch
—

Gợi nhớ

Từ "死寂" (sǐ jí) mang nghĩa "tĩnh mịch như tờ, lặng ngắt", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 寂 (jì - tịch): "yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 寂: Dưới mái nhà (宀) vắng vẻ, người chú (叔) ngồi trầm tư giữa không gian đêm khuya tĩnh mịch, yên tĩnh (寂).

Thành phần cấu tạo

死寂
sǐ jí
tĩnh mịch như tờ, lặng ngắt
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
寂
jì • tịch
yên tĩnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tĩnh mịch như tờ, lặng ngắt
Ví dụ (3)
yèshēn夜深le了,zhěnggè整个cūnzhuāng村庄xiànrù陷入le了yí一piàn片sǐjì死寂zhīzhōng之中。
Đêm đã về khuya, toàn bộ ngôi làng chìm vào một không gian tĩnh mịch như tờ.
It's late at night, and the entire village has fallen into a dead silence.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrén令人zhènjīng震惊de的xiāoxi消息,huìyìshì会议室lǐ里dùnshí顿时xiànrù陷入sǐjì死寂。
Nghe thấy tin tức gây sốc này, phòng họp ngay lập tức chìm vào sự lặng ngắt như tờ.
Upon hearing this shocking news, the meeting room immediately fell into dead silence.
huāngliáng荒凉de的shāmò沙漠lǐ里méiyǒu没有rènhé任何shēngmìng生命de的jìxiàng迹象,dàochù到处dōu都shì是yí一piàn片sǐjì死寂。
Sa mạc hoang vu không có bất kỳ dấu vết nào của sự sống, khắp nơi đều là sự lặng im như chết.
There is no sign of life in the desolate desert; everywhere is an expanse of dead silence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây