寂
丶丶フ丨一一丨ノ丶フ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) vắng vẻ, người chú (叔) ngồi trầm tư giữa không gian đêm khuya tĩnh mịch, yên tĩnh (寂).
Thành phần cấu tạo
寂
yên tĩnh, tĩnh lặng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, tĩnh lặng
Ví dụ (5)
夜晚的森林非常寂静。
Khu rừng vào ban đêm vô cùng tĩnh lặng.
The forest was very quiet at night.
会场里一片沉寂。
Cả hội trường chìm trong sự tĩnh lặng.
The venue fell into complete silence.
街道上空荡荡的,寂无一人。
Trên phố vắng tanh, tĩnh lặng không một bóng người.
The street was completely empty, without a single person in sight.
停电后,整个大楼陷入了死寂。
Sau khi mất điện, toàn bộ tòa nhà chìm vào sự tĩnh lặng như tờ.
After the power outage, the entire building sank into dead silence.
他喜欢在幽寂的山谷中散步。
Anh ấy thích đi dạo trong thung lũng u tịch và yên tĩnh.
He likes to take walks in secluded, quiet valleys.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây