ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寂静
jìjìng
tĩnh mịch, vắng lặng, yên ắng, sự yên tĩnh tuyệt đối.
Hán việt: tịch tĩnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "寂静" (jìjìng) mang nghĩa "yên tĩnh, tĩnh mịch", kết hợp bởi 寂 (jì - tịch): "yên tĩnh" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寂: Dưới mái nhà (宀) vắng vẻ, người chú (叔) ngồi trầm tư giữa không gian đêm khuya tĩnh mịch, yên tĩnh (寂). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

寂静
jìjìng
yên tĩnh, tĩnh mịch
寂
jì • tịch
yên tĩnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía dưới)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tĩnh mịch, vắng lặng, yên ắng, sự yên tĩnh tuyệt đối.
Ví dụ (5)
shēnyè深夜de的jiēdào街道yí一piàn片jìjìng寂静。
Đường phố đêm khuya chìm trong sự tĩnh mịch.
The streets were silent late at night.
yì一shēng声qiāng枪xiǎng响dǎpò打破le了shāngǔ山谷de的jìjìng寂静。
Một tiếng súng vang lên phá vỡ sự yên ắng của thung lũng.
A gunshot shattered the silence of the valley.
wèile为了bú不pòhuài破坏zhè这nándé难得de的jìjìng寂静,dàjiā大家dōu都píng屏zhù住le了hūxī呼吸。
Để không phá hỏng sự yên tĩnh hiếm có này, mọi người đều nín thở.
So as not to disturb this rare silence, everyone held their breath.
zhèlǐ这里jìjìng寂静de得lián连yì一gēn根zhēn针diào掉zài在dì地shàng上de的shēngyīn声音dōu都néng能tīngjiàn听见。
Nơi này vắng lặng đến mức có thể nghe thấy cả tiếng cây kim rơi xuống đất.
It was so quiet here that you could hear a pin drop.
tā他xiǎngshòu享受zhe着zhè这zhǒng种yuǎnlí远离chén尘xiāo嚣de的jìjìng寂静。
Anh ấy tận hưởng sự tĩnh mịch xa rời chốn ồn ào náo nhiệt này.
He enjoyed this silence far removed from the bustle of the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây