ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死锁
sǐsuǒ
Lỗi khóa chết / Deadlock
Hán việt: tử tỏa
—

Gợi nhớ

Từ "死锁" (sǐsuǒ) mang nghĩa "Lỗi khóa chết / Deadlock", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).

Thành phần cấu tạo

死锁
sǐsuǒ
Lỗi khóa chết / Deadlock
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi khóa chết / Deadlock
Ví dụ (3)
bù不hélǐ合理de的jiāsuǒ加锁shùnxù顺序shì是yǐnfā引发duōxiànchéng多线程sǐsuǒ死锁de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Thứ tự khóa (locking order) không hợp lý là nguyên nhân chính gây ra deadlock đa luồng.
Unreasonable locking order is the main cause of multi-threading deadlocks.
shùjùkù数据库guǎnlǐ管理xìtǒng系统tōngcháng通常jùyǒu具有jiǎncè检测bìng并zìdòng自动jiěchú解除sǐsuǒ死锁de的jīzhì机制。
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thường có cơ chế phát hiện và tự động giải tỏa deadlock.
Database management systems usually have mechanisms to detect and automatically resolve deadlocks.
fāshēng发生sǐsuǒ死锁hòu后,xiāngguān相关xiànchéng线程jiāng将wúfǎ无法jìxù继续xiàngxià向下zhíxíng执行。
Sau khi xảy ra khóa chết (deadlock), các luồng liên quan sẽ không thể tiếp tục thực thi xuống dưới.
Once a deadlock occurs, the involved threads cannot continue executing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây