ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锁门
suǒmén
Khóa cửa
Hán việt: tỏa môn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "锁门" (suǒmén) mang nghĩa "Khóa cửa", kết hợp bởi 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

锁门
suǒmén
Khóa cửa
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Khóa cửa
Ví dụ (3)
chū出ménqián门前bié别wàng忘le了suǒmén锁门。
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
Don't forget to lock the door before going out.
tā他měitiān每天wǎnshang晚上shí十diǎn点suǒmén锁门。
Mỗi tối mười giờ anh ấy khóa cửa.
He locks the door at ten o'clock every night.
shāngdiàn商店guānmén关门hòu后yào要suǒmén锁门。
Sau khi cửa hàng đóng cửa phải khóa cửa.
The shop door must be locked after closing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây