锁门
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "锁门" (suǒmén) mang nghĩa "Khóa cửa", kết hợp bởi 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 锁门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khóa cửa
Ví dụ (3)
出门前别忘了锁门。
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
Don't forget to lock the door before going out.
他每天晚上十点锁门。
Mỗi tối mười giờ anh ấy khóa cửa.
He locks the door at ten o'clock every night.
商店关门后要锁门。
Sau khi cửa hàng đóng cửa phải khóa cửa.
The shop door must be locked after closing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây