锁
ノ一一一丨丨丶ノ丨フノ丶
12
把
HSK 4
—
Gợi nhớ
Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).
Thành phần cấu tạo
锁
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:khóa, khóa lại.
Ví dụ (5)
出门的时候,千万别忘了锁门。
Khi đi ra ngoài, tuyệt đối đừng quên khóa cửa.
When you go out, be sure not to forget to lock the door.
把这辆自行车锁在路边的栏杆上。
Khóa chiếc xe đạp này vào hàng rào bên đường.
Lock this bicycle to the railing by the roadside.
我的手机屏幕锁住了,怎么解开?
Màn hình điện thoại của tôi bị khóa rồi, mở ra thế nào?
My phone screen is locked—how do I unlock it?
他把重要的文件都锁在保险柜里。
Anh ấy khóa tất cả các tài liệu quan trọng trong két sắt.
He locked all the important documents in the safe.
因为忘带钥匙,我被锁在门外了。
Vì quên mang chìa khóa, tôi bị khóa ở bên ngoài cửa rồi.
Because I forgot to bring my key, I was locked out.
2
danh từ
Nghĩa:cái khóa.
Ví dụ (4)
这把锁坏了,钥匙转不动。
Cái khóa này hỏng rồi, chìa khóa không vặn được.
This lock is broken; the key won't turn.
我们需要换一个新的门锁。
Chúng ta cần thay một cái khóa cửa mới.
We need to replace it with a new door lock.
这种电子锁非常安全方便。
Loại khóa điện tử này rất an toàn và tiện lợi.
This kind of electronic lock is very safe and convenient.
那是开心锁,只有你自己能打开。
Đó là cái khóa trong lòng (tâm bệnh), chỉ có tự bạn mới mở được.
That is a happiness lock—only you can unlock it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây