ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枷锁
jiāsuǒ
xiềng xích, gông cùm
Hán việt: gia tỏa
—

Gợi nhớ

Từ "枷锁" (jiāsuǒ) mang nghĩa "xiềng xích, gông cùm", kết hợp bởi 枷 (jiā - gia): "cái gông cùm" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枷: Khung ván gỗ nặng nề (木) bị khóa chồng đè thêm (加) lên vai cổ phạm nhân thời xưa chính là cái gông cùm (枷). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).

Thành phần cấu tạo

枷锁
jiāsuǒ
xiềng xích, gông cùm
枷
jiā • gia
cái gông cùm
木
Bộ Mộc
Khung ván gỗ dày và nặng
加
Chữ Gia
Đặt đè nặng thêm lên vai cổ; đóng vai trò biểu âm
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xiềng xích, gông cùm
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要dǎpò打破jiùsīxiǎng旧思想de的jiāsuǒ枷锁,yǒngyú勇于chuàngxīn创新。
Chúng ta phải đập tan xiềng xích của tư tưởng cũ và dũng cảm đổi mới.
We must break the shackles of old thinking and have the courage to innovate.
nà那gè个shídài时代de的nǚxìng女性zhōngyú终于bǎituō摆脱le了fēngjiàn封建lǐjiào礼教de的jiāsuǒ枷锁。
Phụ nữ thời đại đó cuối cùng đã thoát khỏi xiềng xích của lễ giáo phong kiến.
Women of that era finally broke free from the shackles of feudal ethics.
zhàiwù债务xiàng像chénzhòng沉重de的jiāsuǒ枷锁yíyàng一样yā压de得tā他chuǎn喘búguò不过qì气lái来。
Nợ nần đè nặng lên anh ấy như một chiếc gông cùm nặng nề khiến anh ấy không thở nổi.
Debt weighed on him like heavy shackles, leaving him breathless.
wǒmen我们bìxū必须dǎpò打破fēngjiàn封建sīxiǎng思想de的jiāsuǒ枷锁。
Chúng ta phải phá vỡ xiềng xích của tư tưởng phong kiến.
We must break the shackles of feudal ideology.
núlì奴隶men们kěwàng渴望zhèngtuō挣脱shēn身shàng上de的chénzhòng沉重jiāsuǒ枷锁。
Những người nô lệ khao khát thoát khỏi xiềng xích nặng nề trên cơ thể mình.
The slaves longed to break free from the heavy shackles on their bodies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây