ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锁定
suǒdìng
khóa lại, cố định, tập trung vào
Hán việt: tỏa định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "锁定" (suǒdìng) mang nghĩa "khóa lại, cố định, tập trung vào", kết hợp bởi 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

锁定
suǒdìng
khóa lại, cố định, tập trung vào
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khóa lại, cố định, tập trung vào
Ví dụ (5)
líkāi离开zuòwèi座位shí时,qǐng请jìde记得suǒdìng锁定diànnǎo电脑píngmù屏幕。
Khi rời khỏi chỗ ngồi, xin hãy nhớ khóa màn hình máy tính.
When you leave your seat, please remember to lock your computer screen.
jǐngfāng警方yǐjīng已经suǒdìng锁定le了liǎng两míng名xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đã xác định và khóa mục tiêu hai kẻ tình nghi.
The police have already identified two suspects.
wǒmen我们tíqián提前yùdìng预订jīpiào机票,suǒdìng锁定le了yōuhuì优惠jiàgé价格。
Chúng tôi đặt trước vé máy bay, chốt (cố định) được mức giá ưu đãi.
We booked our flights in advance and locked in a discounted fare.
tā他de的mùguāng目光jǐnjǐn紧紧suǒdìng锁定zài在nà那gè个shénmì神秘de的hézi盒子shàng上。
Ánh mắt của anh ấy tập trung cao độ (khóa chặt) vào chiếc hộp bí ẩn đó.
His gaze was fixed tightly on that mysterious box.
dǎodàn导弹yǐjīng已经suǒdìng锁定mùbiāo目标,suíshí随时zhǔnbèi准备fāshè发射。
Tên lửa đã khóa mục tiêu, sẵn sàng phóng bất cứ lúc nào.
The missile has already locked onto the target and is ready to launch at any moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây