ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安定
āndìng
ổn định, yên ổn, bình định, làm cho yên lòng.
Hán việt: an định
HSK 5HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "安定" (āndìng) nghĩa là "Ổn định, vững chắc", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

安定
āndìng
Ổn định, vững chắc
宀
女
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:ổn định, yên ổn, bình định, làm cho yên lòng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们kěwàng渴望hépíng和平āndìng安定de的shēnghuó生活。
Chúng tôi khát khao một cuộc sống hòa bình và ổn định.
We long for a peaceful and stable life.
shèhuì社会zhìxù秩序yǐjīng已经huīfù恢复le了āndìng安定。
Trật tự xã hội đã khôi phục lại sự ổn định.
Social order has already been restored to stability.
tīng听le了tā他dehuà的话,wǒ我de的xīn心cái才shāowēi稍微āndìng安定le了yìxiē一些。
Nghe xong lời của anh ấy, lòng tôi mới hơi yên tâm (ổn định) lại một chút.
After hearing what he said, I felt a little more at ease.
yóuyú由于zhànluàn战乱,bǎixìng百姓wúfǎ无法guòshàng过上āndìng安定de的rìzi日子。
Do chiến tranh loạn lạc, người dân không thể sống những ngày tháng yên ổn.
Because of the war, the common people could not live stable lives.
yīshēng医生gěi给bìngrén病人kāi开le了yìxiē一些āndìng安定de的yào药。
Bác sĩ kê cho bệnh nhân một ít thuốc an thần (thuốc làm dịu).
The doctor prescribed the patient some sedatives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây