ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安定性
ān dìng xìng
Tính ổn định
Hán việt: an định tính
—

Gợi nhớ

Từ "安定性" (ān dìng xìng) mang nghĩa "Tính ổn định", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 定 (dìng - định): "xác định" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

安定性
ān dìng xìng
Tính ổn định
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính ổn định
Ví dụ (3)
lǐ锂jī基rùnhuázhī润滑脂jùyǒu具有liánghǎo良好de的nàishuǐxìng耐水性hé和jīxiè机械āndìngxìng安定性。
Mỡ bôi trơn gốc lithium có tính chịu nước và độ ổn định cơ học tốt.
Lithium-based lubricating grease has good water resistance and mechanical stability.
píngjià评价yì一zhǒng种xīnxíng新型yàowù药物shí时,bùjǐn不仅yào要kàn看liáoxiào疗效,hái还yào要kǎochá考察tā它de的huàxué化学āndìngxìng安定性。
Khi đánh giá một loại thuốc mới, không chỉ xem hiệu quả điều trị mà còn phải kiểm tra độ ổn định hóa học của nó.
When evaluating a new drug, not only its efficacy must be considered, but also its chemical stability.
jīngjì经济zhèngcè政策de的biàndòng变动wǎngwǎng往往huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响dào到gǔpiào股票shìchǎng市场de的āndìngxìng安定性。
Những thay đổi trong chính sách kinh tế thường ảnh hưởng trực tiếp đến tính ổn định của thị trường chứng khoán.
Changes in economic policies often directly affect the stability of the stock market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây