锁孔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "锁孔" (suǒkǒng) mang nghĩa "lỗ khóa", kết hợp bởi 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 锁孔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lỗ khóa
Ví dụ (3)
钥匙插不进锁孔。
Chìa khóa không cắm vào ổ khóa được.
The key won't fit into the keyhole.
锁孔里有一点灰尘。
Trong lỗ khóa có một ít bụi.
There is a little dust in the keyhole.
他低头看了看锁孔。
Anh ấy cúi đầu nhìn lỗ khóa.
He looked down at the keyhole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây