ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锁孔
suǒkǒng
lỗ khóa
Hán việt: tỏa khổng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "锁孔" (suǒkǒng) mang nghĩa "lỗ khóa", kết hợp bởi 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

锁孔
suǒkǒng
lỗ khóa
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗ khóa
Ví dụ (3)
yàoshi钥匙chā插bú不jìn进suǒkǒng锁孔。
Chìa khóa không cắm vào ổ khóa được.
The key won't fit into the keyhole.
suǒkǒng锁孔lǐ里yǒu有yìdiǎn一点huīchén灰尘。
Trong lỗ khóa có một ít bụi.
There is a little dust in the keyhole.
tā他dītóu低头kàn看le了kàn看suǒkǒng锁孔。
Anh ấy cúi đầu nhìn lỗ khóa.
He looked down at the keyhole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây