ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封锁
fēngsuǒ
phong tỏa, bao vây, cô lập, bịt kín (tin tức), khóa chặt.
Hán việt: phong tỏa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "封锁" (fēngsuǒ) mang nghĩa "phong tỏa", kết hợp bởi 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).

Thành phần cấu tạo

封锁
fēngsuǒ
phong tỏa
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phong tỏa, bao vây, cô lập, bịt kín (tin tức), khóa chặt.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方yǐjīng已经fēngsuǒ封锁le了fànzuì犯罪xiànchǎng现场。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án.
The police have already sealed off the crime scene.
yóuyú由于yìqíng疫情yuányīn原因,zhè这zuò座chéngshì城市zànshí暂时shíxíng实行fēngsuǒ封锁。
Do nguyên nhân dịch bệnh, thành phố này tạm thời thực hiện phong tỏa (lockdown).
Because of the pandemic, the city has been placed under temporary lockdown.
wèile为了bù不yǐnqǐ引起kǒnghuāng恐慌,yǒuguān有关bùmén部门fēngsuǒ封锁le了xiāoxi消息。
Để không gây hoang mang, các bộ phận liên quan đã bưng bít (phong tỏa) tin tức.
In order to avoid causing panic, the relevant authorities blocked the news.
dàwù大雾fēngsuǒ封锁le了jīchǎng机场,suǒyǒu所有hángbān航班yánwù延误。
Sương mù dày đặc bao phủ (phong tỏa) sân bay, tất cả chuyến bay bị hoãn.
Heavy fog shut down the airport, delaying all flights.
dírén敌人de的hǎi海shàng上fēngsuǒ封锁yǐjīng已经bèi被dǎpò打破。
Sự phong tỏa trên biển của kẻ địch đã bị phá vỡ.
The enemy's naval blockade has already been broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây