ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封闭
fēngbì
phong tỏa, đóng kín, bịt kín, niêm phong, khép kín.
Hán việt: phong bế
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "封闭" (fēngbì) mang nghĩa "phong tỏa, kín", kết hợp bởi 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 闭 (bì - bế): "đóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 闭: Cài then (才) vào cánh cửa (门), khép cửa lại không cho ai vào, hành động đóng 闭, khép kín.

Thành phần cấu tạo

封闭
fēngbì
phong tỏa, kín
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
闭
bì • bế
đóng
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa (phía ngoài)
才
Tài
Then cài (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phong tỏa, đóng kín, bịt kín, niêm phong, khép kín.
Ví dụ (5)
shòu受dàwù大雾yǐngxiǎng影响,jīchǎng机场zànshí暂时fēngbì封闭。
Do ảnh hưởng của sương mù dày đặc, sân bay tạm thời đóng cửa (phong tỏa).
Due to heavy fog, the airport was temporarily closed.
wèile为了wéixiū维修dàolù道路,zhè这tiáo条jiē街yǐjīng已经bèi被fēngbì封闭le了。
Để sửa chữa đường, con phố này đã bị phong tỏa.
This street has been closed for road repairs.
jǐngfāng警方fēngbì封闭le了fànzuì犯罪xiànchǎng现场,jìnzhǐ禁止xián闲rén人jìnrù进入。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án, cấm người không phận sự đi vào.
The police sealed off the crime scene and barred unauthorized people from entering.
wǒmen我们yào要dǎpò打破fēngbì封闭de的zhuàngtài状态,shíxíng实行duìwàikāifàng对外开放。
Chúng ta phải phá vỡ trạng thái khép kín (bế quan tỏa cảng), thực hiện mở cửa với bên ngoài.
We must break out of our closed state and open up to the outside world.
zhè这zhǒng种yàowù药物bìxū必须zài在fēngbì封闭de的róngqì容器zhōng中bǎocún保存。
Loại thuốc này bắt buộc phải bảo quản trong vật chứa đậy kín (khép kín).
This medicine must be stored in a sealed container.
2
tính từ
Nghĩa:khép kín, bảo thủ, hạn hẹp (tư tưởng, tính cách).
Ví dụ (3)
tā他de的xìnggé性格hěn很fēngbì封闭,bú不yuàn愿yǔ与rén人jiāoliú交流。
Tính cách anh ấy rất khép kín, không muốn giao lưu với mọi người.
He is very withdrawn and unwilling to communicate with others.
zhè这zhǒng种fēngbì封闭de的sīxiǎng思想zǔ'ài阻碍le了gōngsī公司de的chuàngxīn创新。
Tư tưởng bảo thủ (khép kín) này đã cản trở sự đổi mới của công ty.
This closed-minded way of thinking has hindered the company's innovation.
zhè这shì是yí一gè个xiāngduì相对fēngbì封闭de的shēngtài生态xìtǒng系统。
Đây là một hệ sinh thái tương đối khép kín.
This is a relatively closed ecosystem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây