ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封面
fēngmiàn
bìa (sách, tạp chí), trang bìa
Hán việt: phong diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "封面" (fēngmiàn) mang nghĩa "bìa (sách, tạp chí), trang bìa", kết hợp bởi 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

封面
fēngmiàn
bìa (sách, tạp chí), trang bìa
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bìa (sách, tạp chí), trang bìa
Ví dụ (5)
zhè这běn本zázhì杂志de的fēngmiàn封面hěn很piàoliang漂亮。
Bìa của cuốn tạp chí này rất đẹp.
The cover of this magazine is very beautiful.
tā他shì是zhè这qī期zázhì杂志de的fēngmiàn封面rénwù人物。
Anh ấy là nhân vật trên trang bìa của tạp chí kỳ này.
He is the cover star of this issue of the magazine.
qǐng请zài在shū书de的fēngmiàn封面xiě写shàng上nǐ你de的míngzi名字。
Vui lòng viết tên của bạn lên bìa sách.
Please write your name on the cover of the book.
zhè这běn本shū书de的fēngmiàn封面shèjì设计fēicháng非常dútè独特。
Thiết kế bìa của cuốn sách này vô cùng độc đáo.
The cover design of this book is very distinctive.
fēngmiàn封面yǒudiǎn有点pò破le了,dàn但lǐmiàn里面de的nèiróng内容hái还hěn很wánzhěng完整。
Bìa hơi rách một chút, nhưng nội dung bên trong vẫn còn rất nguyên vẹn.
The cover is a little torn, but the content inside is still quite intact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây