ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
封
fēng
bức, lá, phong (lượng từ dùng cho thư từ, email, bao lì xì, điện báo).
Hán việt: phong
一丨一一丨一一丨丶
9
个
HSK 3/4
—

Gợi nhớ

Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

封
fēng
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

封fēng

Dùng cho thư từ, điện tín, thiệp mời (những thứ thường bỏ trong phong bì dán kín).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 封 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bức thư điện tử (email)
yì一fēng封diànzǐ电子yóujiàn邮件
Một bức thư điện tử (email)
Một lá thư
yì一fēng封xìn信
Một lá thư
Một bức thư mời
yì一fēng封qǐngjiǎn请柬
Một bức thư mời

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:bức, lá, phong (lượng từ dùng cho thư từ, email, bao lì xì, điện báo).
Ví dụ (5)
wǒ我gānggāng刚刚shōudào收到le了yì一fēng封láizì来自jiāxiāng家乡de的xìn信。
Tôi vừa nhận được một bức thư đến từ quê nhà.
I just received a letter from my hometown.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这fēng封xìn信jì寄chūqù出去。
Làm ơn giúp tôi gửi bức thư này đi.
Please help me mail this letter.
wǒ我yǐjīng已经gěi给tā他fā发le了yì一fēng封diànziyóujiàn电子邮件。
Tôi đã gửi cho anh ấy một bức thư điện tử (email).
I have already sent him an email.
guònián过年shí时nǎinai奶奶gěi给le了wǒ我yì一fēng封yāsuìqián压岁钱。
Vào dịp Tết, bà nội đã cho tôi một phong bao lì xì mừng tuổi.
During the Spring Festival, my grandma gave me a big red envelope.
zhè这shì是yì一fēng封fēicháng非常zhòngyào重要de的yāoqǐng邀请hán函。
Đây là một bức thư mời vô cùng quan trọng.
This is a very important invitation letter.
2
động từ
Nghĩa:đóng kín, niêm phong, phong tỏa, cấm (tài khoản).
Ví dụ (5)
bǎ把xìnfēng信封kǒu口fēng封hǎo好,bié别ràng让dōngxi东西diào掉chūlái出来。
Dán kín miệng phong bì lại, đừng để đồ rơi ra ngoài.
Seal the envelope properly so nothing falls out.
yóuyú由于dàxuě大雪,zhè这tiáo条gāosùgōnglù高速公路yǐjīng已经bèi被fēng封le了。
Do tuyết lớn, con đường cao tốc này đã bị phong tỏa rồi.
Because of the heavy snow, this expressway has already been closed.
zhè这píng瓶jiǔ酒mìfēng密封de得hěn很hǎo好,bú不huì会lòuqì漏气。
Chai rượu này được niêm phong rất kỹ, sẽ không bị lọt khí.
This bottle of wine is sealed very well and won't leak.
yīnwèi因为wéifǎn违反guīdìng规定,tā他de的zhànghào账号bèi被fēng封le了。
Vì vi phạm quy định, tài khoản của anh ấy đã bị khóa (ban).
Because he violated the rules, his account was banned.
jǐngchá警察bǎ把xiànchǎng现场fēngsuǒ封锁qǐlái起来le了。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường lại rồi.
The police sealed off the scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây