ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查封
cháfēng
Niêm phong / Kê biên
Hán việt: tra phong
—

Gợi nhớ

Từ "查封" (cháfēng) mang nghĩa "Niêm phong / Kê biên", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

查封
cháfēng
Niêm phong / Kê biên
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Niêm phong / Kê biên
Ví dụ (2)
fǎyuàn法院yīfǎ依法cháfēng查封le了shè'àn涉案gōngsī公司de的bàngōng办公dàlóu大楼hé和shēngchǎn生产shèbèi设备。
Tòa án đã niêm phong tòa nhà văn phòng và thiết bị sản xuất của công ty liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật.
The court lawfully sealed up the office building and production equipment of the company involved in the case.
cháfēng查封qījiān期间,rènhérén任何人bù不de得shànzì擅自yídòng移动huò或chǔfèn处分zhèxiē这些cáichǎn财产。
Trong thời gian niêm phong, không ai được tự ý di dời hoặc định đoạt các tài sản này.
During the sealing period, no one may move or dispose of these properties without authorization.
2
danh từ
Nghĩa:Niêm phong / Kê biên
Ví dụ (1)
fǎjǐng法警zài在shè'àn涉案chēliàng车辆shàng上tiē贴shàng上le了fǎyuàn法院de的cháfēng查封fēngtiáo封条。
Cảnh sát tòa án đã dán tem niêm phong của tòa án lên phương tiện liên quan đến vụ án.
The bailiffs put the court's seizure seal on the vehicle involved in the case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây