ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一封信
yì fēng xìn
một bức thư
Hán việt: nhất phong tín
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一封信" (yì fēng xìn) mang nghĩa "một bức thư", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

一封信
yì fēng xìn
một bức thư
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một bức thư
Ví dụ (3)
tā他gěi给péngyou朋友xiě写le了yì一fēng封xìn信。
Anh ấy viết một lá thư cho bạn.
He wrote a letter to his friend.
zhuō桌shàng上yǒu有yì一fēng封xìn信。
Trên bàn có một lá thư.
There is a letter on the table.
tā她shōudào收到le了yì一fēng封xìn信,hěn很kāixīn开心。
Cô ấy nhận được một lá thư nên rất vui.
She was very happy to receive a letter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây