ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
布封
bùfēng
Khổ vải
Hán việt: bố phong
—

Gợi nhớ

Từ "布封" (bùfēng) mang nghĩa "Khổ vải", kết hợp bởi 布 (bù - bố): "Vải" + 封 (fēng - phong): "Niêm phong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 封: Đắp hai tầng đất cao (圭) rồi dùng bàn tay đúng khuôn phép (寸) đóng dấu niêm kín lại là phong ấn, niêm phong (封).

Thành phần cấu tạo

布封
bùfēng
Khổ vải
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
封
fēng • phong
Niêm phong
圭
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khổ vải
Ví dụ (3)
cǎigòu采购zhè这pī批niúzǎibù牛仔布shí时,xūyào需要tèbié特别héduì核对qí其shíjì实际bùfēng布封。
Khi thu mua lô vải denim này, cần đặc biệt đối chiếu khổ vải thực tế của nó.
When purchasing this batch of denim, special attention must be paid to verifying its actual fabric width.
shuāngfú双幅bùliào布料de的bùfēng布封tōngcháng通常zài在wǔshí五十bā八dào到liùshí六十yīngcùn英寸zhījiān之间。
Khổ vải của vải dệt khổ đôi thường nằm trong khoảng từ 58 đến 60 inch.
The width of double-width fabric is usually between 58 and 60 inches.
rúguǒ如果dàhuò大货miànliào面料de的bùfēng布封piānzhǎi偏窄,wǒmen我们jiù就bù不de得bù不chóngxīn重新zhìzuò制作páiliào排料tú图。
Nếu khổ vải của lô hàng đại trà bị hẹp hơn, chúng tôi sẽ buộc phải làm lại sơ đồ giác vải.
If the width of the bulk fabric is too narrow, we will have to remake the marker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây