ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峰
fēng
Đỉnh; chóp
Hán việt: phong
丨フ丨ノフ丶一一一丨
10
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰).

Thành phần cấu tạo

峰
fēng
Đỉnh; chóp
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh; chóp
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shānfēng山峰zhōngnián终年jīxuě积雪。
Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ.
This mountain peak is snow-capped all year round.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于dàodá到达le了shìyè事业de的dǐngfēng顶峰。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.
After years of hard work, he finally reached the peak of his career.
xiànzài现在shì是jiāotōng交通gāofēngqī高峰期,lù路shàng上hěn很dǔ堵。
Bây giờ là giờ cao điểm giao thông, trên đường rất tắc.
It's rush hour now, and the roads are very congested.
zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰shì是shìjiè世界dìyī第一gāofēng高峰。
Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
Mount Everest is the highest peak in the world.
tā他de的jìshù技术yǐjīng已经dádào达到le了diānfēng巅峰zhuàngtài状态。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến trạng thái đỉnh cao.
His skills have already reached their peak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây