峰
丨フ丨ノフ丶一一一丨
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰).
Thành phần cấu tạo
峰
Đỉnh; chóp
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh; chóp
Ví dụ (5)
这座山峰终年积雪。
Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ.
This mountain peak is snow-capped all year round.
经过多年的努力,他终于到达了事业的顶峰。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.
After years of hard work, he finally reached the peak of his career.
现在是交通高峰期,路上很堵。
Bây giờ là giờ cao điểm giao thông, trên đường rất tắc.
It's rush hour now, and the roads are very congested.
珠穆朗玛峰是世界第一高峰。
Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
Mount Everest is the highest peak in the world.
他的技术已经达到了巅峰状态。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến trạng thái đỉnh cao.
His skills have already reached their peak.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây