ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顶峰
dǐng fēng
đỉnh cao
Hán việt: đỉnh phong
—

Gợi nhớ

Từ "顶峰" (dǐng fēng) mang nghĩa "đỉnh cao", kết hợp bởi 顶 (dǐng - đỉnh): "Đỉnh" + 峰 (fēng - phong): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顶: Phần đầu (页) nhô cao thẳng đứng như chiếc đinh (丁) ở vị trí cao nhất của vạn vật được gọi là chóp, cái đỉnh, đội lên đầu (顶). • Chữ 峰: Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰).

Thành phần cấu tạo

顶峰
dǐng fēng
đỉnh cao
顶
dǐng • đỉnh
Đỉnh
丁
Đinh
Đinh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
峰
fēng • phong
Đỉnh
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đỉnh cao
Ví dụ (3)
dēngshān登山duìyuán队员men们zhōngyú终于chénggōng成功dēngshàng登上le了zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰de的dǐngfēng顶峰。
Các thành viên đội leo núi cuối cùng đã leo lên đỉnh Everest thành công.
The mountaineering team finally succeeded in reaching the summit of Mount Everest.
tā他de的yìshù艺术chuàngzuò创作zài在sìshí四十suì岁shí时dádào达到le了dǐngfēng顶峰。
Sáng tạo nghệ thuật của ông đạt đến đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.
His artistic creation reached its peak at the age of forty.
zhè这bù部diànyǐng电影jiāng将tā他de的yǎnyì演艺shēngyá生涯tuīxiàng推向le了dǐngfēng顶峰。
Bộ phim này đã đưa sự nghiệp diễn xuất của anh ấy lên đỉnh cao.
This movie pushed his acting career to its pinnacle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây