ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巅峰
diānfēng
đỉnh cao, tột đỉnh
Hán việt: điên phong
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巅峰" (diānfēng) mang nghĩa "đỉnh cao, tột đỉnh", kết hợp bởi 巅 (diān - điên): "Đỉnh núi" + 峰 (fēng - phong): "Đỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巅: Phần chóp cao nhất như đỉnh đầu (颠) của ngọn núi lớn (山) chạm tới mây xanh gọi là đỉnh núi, đỉnh cao (巅). • Chữ 峰: Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰).

Thành phần cấu tạo

巅峰
diānfēng
đỉnh cao, tột đỉnh
巅
diān • điên
Đỉnh núi
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
颠
Điên
Đảo / âm đọc (phía dưới)
峰
fēng • phong
Đỉnh
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh cao, tột đỉnh
Ví dụ (5)
tā他mùqián目前zhèng正chǔyú处于zhíyè职业shēngyá生涯de的diānfēng巅峰。
Anh ấy hiện đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.
He is currently at the peak of his career.
zhè这wèi位yùndòngyuán运动员yǐjīng已经huīfù恢复dào到le了diānfēng巅峰zhuàngtài状态。
Vận động viên này đã hồi phục lại trạng thái đỉnh cao.
The athlete has already returned to peak form.
huòdé获得àoyùn奥运jīnpái金牌shì是tā他rénshēng人生zhōng中de的diānfēng巅峰shíkè时刻。
Giành huy chương vàng Olympic là khoảnh khắc tột đỉnh trong cuộc đời anh ấy.
Winning an Olympic gold medal was the peak moment of his life.
nà那gè个dìguó帝国zài在shíbāshìjì十八世纪dádào达到le了quánlì权力de的diānfēng巅峰。
Đế chế đó đã đạt đến đỉnh cao quyền lực vào thế kỷ 18.
That empire reached the height of its power in the eighteenth century.
zhè这bù部diànyǐng电影dàibiǎo代表le了dāngshí当时shìjué视觉tèxiào特效de的diānfēng巅峰。
Bộ phim này đại diện cho đỉnh cao của kỹ xảo hình ảnh thời bấy giờ.
This film represented the pinnacle of visual effects at the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây