ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高峰期
gāofēngqī
giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm
Hán việt: cao phong kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高峰期" (gāofēngqī) mang nghĩa "giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 峰 (fēng - phong): "Đỉnh" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 峰: Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

高峰期
gāofēngqī
giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
峰
fēng • phong
Đỉnh
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giờ cao điểm, thời kỳ đỉnh điểm
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是shàngxiàbān上下班gāofēngqī高峰期,lù路shàng上fēicháng非常dǔ堵。
Bây giờ là giờ cao điểm đi làm và tan tầm, trên đường rất tắc.
It is rush hour now, and the roads are very congested.
zhōngwǔ中午shí'èrdiǎn十二点shì是cāntīng餐厅de的jiù就cān餐gāofēngqī高峰期。
Mười hai giờ trưa là giờ cao điểm ăn uống của nhà hàng.
Twelve o’clock at noon is the restaurant’s peak dining time.
chūnjié春节qījiān期间shì是huǒchēzhàn火车站de的kèliú客流gāofēngqī高峰期。
Trong dịp Tết Nguyên Đán là thời kỳ đỉnh điểm lượng khách tại ga tàu.
The Spring Festival period is the peak travel season at train stations.
dōngjì冬季shì是liúgǎn流感de的gāofēngqī高峰期,dàjiā大家yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Mùa đông là thời kỳ đỉnh điểm của bệnh cúm, mọi người cần chú ý giữ ấm.
Winter is the peak season for the flu, so everyone should keep warm.
wèile为了bù不chídào迟到,wǒmen我们zuìhǎo最好bìkāi避开jiāotōng交通gāofēngqī高峰期chūmén出门。
Để không bị đến muộn, tốt nhất chúng ta nên tránh đi ra ngoài vào giờ cao điểm giao thông.
To avoid being late, we’d better go out outside of rush hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây