ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巅
diān
Đỉnh núi, đỉnh cao
Hán việt: điên
丨フ丨一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
19
—

Gợi nhớ

Phần chóp cao nhất như đỉnh đầu (颠) của ngọn núi lớn (山) chạm tới mây xanh gọi là đỉnh núi, đỉnh cao (巅).

Thành phần cấu tạo

巅
diān
Đỉnh núi, đỉnh cao
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
颠
Điên
Đảo / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ (3)
jīngguò经过jiānnán艰难pá爬shè涉,wǒmen我们zhōngyú终于dēngshàng登上le了shāndiān山巅。
Trải qua cuộc leo núi đầy gian khổ, cuối cùng chúng tôi cũng đứng được trên đỉnh núi.
After an arduous climb, we finally reached the mountain peak.
àolì傲立yú于yún云diān巅de的qīngsōng青松xiǎnde显得géwài格外tǐngbá挺拔。
Cây thông xanh đứng ngạo nghễ trên đỉnh mây trông vô cùng thẳng tắp cứng cáp.
The green pine standing proudly above the clouds looks exceptionally tall and straight.
tā他de的shìyè事业zài在sìshí四十suì岁shí时dádào达到le了diānfēng巅峰。
Sự nghiệp của ông ấy đã đạt tới đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.
His career reached its peak when he was forty years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây