巅
丨フ丨一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
19
—
Gợi nhớ
Phần chóp cao nhất như đỉnh đầu (颠) của ngọn núi lớn (山) chạm tới mây xanh gọi là đỉnh núi, đỉnh cao (巅).
Thành phần cấu tạo
巅
Đỉnh núi, đỉnh cao
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
颠
Điên
Đảo / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ (3)
经过艰难爬涉,我们终于登上了山巅。
Trải qua cuộc leo núi đầy gian khổ, cuối cùng chúng tôi cũng đứng được trên đỉnh núi.
After an arduous climb, we finally reached the mountain peak.
傲立于云巅的青松显得格外挺拔。
Cây thông xanh đứng ngạo nghễ trên đỉnh mây trông vô cùng thẳng tắp cứng cáp.
The green pine standing proudly above the clouds looks exceptionally tall and straight.
他的事业在四十岁时达到了巅峰。
Sự nghiệp của ông ấy đã đạt tới đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.
His career reached its peak when he was forty years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây