甸
ノフ丨フ一丨一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸.
Thành phần cấu tạo
甸
Ngoại ô
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoại ô
Ví dụ (5)
这座城市的发展已经延伸到了郊甸。
Sự phát triển của thành phố này đã vươn tới vùng ngoại ô.
The development of this city has already extended to the suburban outskirts.
古代帝王通常在甸服地区狩猎。
Các đế vương thời xưa thường săn bắn ở khu vực ngoại ô kinh thành.
In ancient times, emperors usually hunted in the dianfu region.
春天来了,京甸的风景格外美丽。
Mùa xuân đến rồi, phong cảnh vùng ngoại ô kinh đô đặc biệt tươi đẹp.
Spring has arrived, and the scenery around the capital is especially beautiful.
许多人选择离开喧闹的市中心,搬到甸邑居住。
Nhiều người chọn rời khỏi trung tâm thành phố ồn ào để chuyển đến sống ở khu vực ngoại ô.
Many people choose to leave the noisy city center and move to the suburbs.
甸畿之地的百姓生活相对富裕。
Cuộc sống của người dân vùng ngoại ô kinh thành tương đối sung túc.
The people living in the lands around the capital are relatively well-off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây