ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伊甸园
Yī diàn Yuán
Vườn Địa Đàng, vườn Eden
Hán việt: y điện viên
—

Gợi nhớ

Từ "伊甸园" (Yī diàn Yuán) mang nghĩa "Vườn Địa Đàng, vườn Eden", kết hợp bởi 伊 (yī - y): "Ngài/Người ấy (cổ điển)" + 甸 (diàn - điện): "Ngoại ô" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伊: Người hiền tài (亻) có phong thái đĩnh đạc của bậc quan trưởng (尹) được người đời kính trọng gọi là ngài, người ấy (伊). • Chữ 甸: Ruộng (田) được bao (勹) quanh ngoài thành, vùng đất canh tác ngoại thành, ngoại ô 甸. • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

伊甸园
Yī diàn Yuán
Vườn Địa Đàng, vườn Eden
伊
yī • y
Ngài/Người ấy (cổ điển)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尹
Doãn
Cai quản / âm đọc (nằm bên phải)
甸
diàn • điện
Ngoại ô
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trong)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Vườn Địa Đàng, vườn Eden
Ví dụ (3)
xǔduō许多rén人dōu都xiàngwǎng向往xiàng像yīdiànyuán伊甸园nàyàng那样měilì美丽ér而níngjìng宁静de的dìfang地方。
Rất nhiều người đều hướng về một nơi đẹp đẽ và yên bình như vườn Địa Đàng.
Many people yearn for a place as beautiful and peaceful as the Garden of Eden.
shé蛇zài在yīdiànyuán伊甸园lǐ里yòuhuò诱惑xiàwá夏娃chī吃xià下le了zhìhuì智慧zhī之guǒ果。
Con rắn trong vườn Địa Đàng đã dụ dỗ Eve ăn trái trí tuệ.
The serpent in the Garden of Eden tempted Eve into eating the fruit of wisdom.
shīqù失去chúnzhēn纯真zhīhòu之后,tāmen他们zài再yě也huí回bú不dào到nà那gè个yīdiànyuán伊甸园le了。
Sau khi mất đi sự ngây thơ, họ không bao giờ có thể quay lại vườn Địa Đàng đó nữa.
After losing their innocence, they could never return to that Garden of Eden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây