ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花园里
huāyuán lǐ
trong vườn
Hán việt: hoa viên lý
个, 座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花园里" (huāyuán lǐ) mang nghĩa "trong vườn", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 园 (yuán - viên): "Vườn" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

花园里
huāyuán lǐ
trong vườn
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trong vườn
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了huā花。
Trong vườn hoa nở đầy.
The garden is full of blooming flowers.
háizi孩子men们zài在huāyuán花园lǐ里zhuī追húdié蝴蝶。
Bọn trẻ đuổi theo bướm trong vườn.
The children are chasing butterflies in the garden.
huāyuán花园lǐ里yǒu有yì一tiáo条xiǎolù小路。
Trong vườn có một con đường nhỏ.
There is a small path in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây