花园里
个, 座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花园里" (huāyuán lǐ) mang nghĩa "trong vườn", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 园 (yuán - viên): "Vườn" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 花园里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:trong vườn
Ví dụ (3)
花园里开满了花。
Trong vườn hoa nở đầy.
The garden is full of blooming flowers.
孩子们在花园里追蝴蝶。
Bọn trẻ đuổi theo bướm trong vườn.
The children are chasing butterflies in the garden.
花园里有一条小路。
Trong vườn có một con đường nhỏ.
There is a small path in the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây