动物园
个, 间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "动物园" (dòngwùyuán) mang nghĩa "Sở thú", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 物 (wù - vật): "Vật" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 动物园
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sở thú
Ví dụ (3)
周末我们去动物园看熊猫。
Cuối tuần chúng tôi đi sở thú xem gấu trúc.
On the weekend, we go to the zoo to see pandas.
动物园里有很多小猴子。
Trong sở thú có nhiều chú khỉ con.
There are many little monkeys in the zoo.
孩子们喜欢在动物园拍照。
Bọn trẻ thích chụp ảnh ở sở thú.
The children like taking photos at the zoo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây