ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动物园
dòngwùyuán
Sở thú
Hán việt: động vật viên
个, 间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "动物园" (dòngwùyuán) mang nghĩa "Sở thú", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 物 (wù - vật): "Vật" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

动物园
dòngwùyuán
Sở thú
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sở thú
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去dòngwùyuán动物园kàn看xióngmāo熊猫。
Cuối tuần chúng tôi đi sở thú xem gấu trúc.
On the weekend, we go to the zoo to see pandas.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小hóuzi猴子。
Trong sở thú có nhiều chú khỉ con.
There are many little monkeys in the zoo.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在dòngwùyuán动物园pāizhào拍照。
Bọn trẻ thích chụp ảnh ở sở thú.
The children like taking photos at the zoo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây