幼儿园
家, 所
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "幼儿园" (yòu'éryuán) nghĩa là "Trường mẫu giáo", ghép bởi: 幼 (yòu): trẻ + 儿 (ér): trẻ con + 园 (yuán): Vườn.
Thành phần cấu tạo
幼儿园
Trường mẫu giáo
幺
力
儿
囗
元
Hình ảnh:

Phân tích từ 幼儿园
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Ví dụ (5)
我的女儿今年刚上幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
My daughter just started kindergarten this year.
每天下午四点我去幼儿园接孩子。
4 giờ chiều hàng ngày tôi đi đón con ở trường mầm non.
I pick up my child from kindergarten at 4 p.m. every afternoon.
这是一家私立的双语幼儿园。
Đây là một trường mẫu giáo song ngữ tư thục.
This is a private bilingual kindergarten.
幼儿园里有很多好玩的玩具。
Trong trường mẫu giáo có rất nhiều đồ chơi thú vị.
There are lots of fun toys in the kindergarten.
他在幼儿园交到了很多新朋友。
Nó đã kết bạn được với rất nhiều bạn mới ở trường mẫu giáo.
He made many new friends at kindergarten.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây