幼
フフ丶フノ
5
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ còn nhỏ nhắn như sợi tơ mảnh (幺) và sức lực (力) hãy còn non nớt chính là thơ ấu, nhỏ tuổi (幼).
Thành phần cấu tạo
幼
trẻ, ấu trĩ
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trẻ, ấu trĩ
Ví dụ (5)
他的想法太幼稚了。
Suy nghĩ của anh ấy quá ấu trĩ.
His ideas are too childish.
妹妹明年就要上幼儿园了。
Em gái năm sau sẽ đi học mẫu giáo.
My younger sister will start kindergarten next year.
这本书是专门为幼儿编写的。
Cuốn sách này được viết dành riêng cho trẻ nhỏ.
This book was specially written for young children.
父母应该保护幼小的心灵。
Cha mẹ nên bảo vệ tâm hồn non nớt của trẻ.
Parents should protect young and vulnerable hearts.
他在幼年时就失去了双亲。
Anh ấy đã mất cả cha lẫn mẹ từ khi còn nhỏ.
He lost both his parents in early childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây