ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扶老携幼
fú lǎo xié yòu
Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
Hán việt: phù lão huề ấu
—

Gợi nhớ

Từ "扶老携幼" (fú lǎo xié yòu) mang nghĩa "Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 老 (lǎo - lão): "già" + 携 (xié - huề): "mang theo" + 幼 (yòu - ấu): "trẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携). • Chữ 幼: Đứa trẻ còn nhỏ nhắn như sợi tơ mảnh (幺) và sức lực (力) hãy còn non nớt chính là thơ ấu, nhỏ tuổi (幼).

Thành phần cấu tạo

扶老携幼
fú lǎo xié yòu
Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
扶
fú • phù
nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
携
xié • huề
mang theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
幼
yòu • ấu
trẻ
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
Ví dụ (3)
miàohuì庙会nàtiān那天,rénmen人们fúlǎoxiéyòu扶老携幼,jiē街shàng上rènàofēifán热闹非凡。
Ngày hội đền hôm đó, mọi người dìu già dắt trẻ ra đường, phố xá vô cùng náo nhiệt.
On the day of the temple fair, people came out supporting the elderly and leading the young, making the streets extraordinarily lively.
fāshēng发生dìzhèn地震hòu后,cūnmín村民men们fúlǎoxiéyòu扶老携幼chèlí撤离dào到ānquán安全dìdài地带。
Sau khi xảy ra trận động đất, dân làng đã dìu già dắt trẻ sơ tán đến khu vực an toàn.
After the earthquake struck, the villagers evacuated to a safe area, helping the elderly and guiding the children along.
yóukè游客men们fúlǎoxiéyòu扶老携幼láidào来到gōngyuán公园,xiǎngshòu享受jiérì节日de的yángguāng阳光。
Du khách nâng già dắt trẻ kéo tới công viên, tận hưởng ánh nắng của ngày lễ.
Tourists came to the park with the old and the young in tow to enjoy the holiday sunshine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây