扶老携幼
—
Gợi nhớ
Từ "扶老携幼" (fú lǎo xié yòu) mang nghĩa "Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ", kết hợp bởi 扶 (fú - phù): "nâng đỡ" + 老 (lǎo - lão): "già" + 携 (xié - huề): "mang theo" + 幼 (yòu - ấu): "trẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扶: Đưa bàn tay (扌) ra đỡ lấy người trưởng thành (夫) đang vấp ngã để giúp họ đứng vững gọi là nâng đỡ, dìu (扶). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 携: Đưa bàn tay (扌) nắm lấy chú chim nhỏ (隽) mang bên mình, cùng dắt díu và mang theo trên suốt chặng đường (携). • Chữ 幼: Đứa trẻ còn nhỏ nhắn như sợi tơ mảnh (幺) và sức lực (力) hãy còn non nớt chính là thơ ấu, nhỏ tuổi (幼).
Thành phần cấu tạo
扶老携幼
Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Nâng già dắt trẻ, dìu già dắt trẻ
Ví dụ (3)
庙会那天,人们扶老携幼,街上热闹非凡。
Ngày hội đền hôm đó, mọi người dìu già dắt trẻ ra đường, phố xá vô cùng náo nhiệt.
On the day of the temple fair, people came out supporting the elderly and leading the young, making the streets extraordinarily lively.
发生地震后,村民们扶老携幼撤离到安全地带。
Sau khi xảy ra trận động đất, dân làng đã dìu già dắt trẻ sơ tán đến khu vực an toàn.
After the earthquake struck, the villagers evacuated to a safe area, helping the elderly and guiding the children along.
游客们扶老携幼来到公园,享受节日的阳光。
Du khách nâng già dắt trẻ kéo tới công viên, tận hưởng ánh nắng của ngày lễ.
Tourists came to the park with the old and the young in tow to enjoy the holiday sunshine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây