老百姓
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老百姓" (lǎobǎixìng) nghĩa là "Người dân bình thường", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 百 (bǎi): một trăm + 姓 (xìng): họ.
Thành phần cấu tạo
老百姓
Người dân bình thường
耂
匕
一
白
女
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 老百姓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Ví dụ (5)
我们老百姓只求过个安稳日子。
Dân thường chúng tôi chỉ cầu mong sống những ngày ổn định.
We ordinary people only wish for a stable and peaceful life.
这种药老百姓都买得起。
Loại thuốc này người dân thường đều mua nổi.
Ordinary people can all afford this medicine.
他一点架子也没有,就像个普通老百姓。
Anh ấy chẳng có chút kiêu căng nào, giống hệt một người dân thường.
He has no airs at all, just like an ordinary person.
物价上涨,老百姓压力很大。
Giá cả tăng vọt, người dân thường áp lực rất lớn.
With prices going up, ordinary people are under a lot of pressure.
这首歌在老百姓中间很流行。
Bài hát này rất phổ biến trong giới bình dân.
This song is very popular among ordinary people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây