ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Hán việt: lão bách tính
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老百姓" (lǎobǎixìng) nghĩa là "Người dân bình thường", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 百 (bǎi): một trăm + 姓 (xìng): họ.

Thành phần cấu tạo

老百姓
lǎobǎixìng
Người dân bình thường
耂
匕
一
白
女
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Ví dụ (5)
wǒmen我们lǎobǎixìng老百姓zhǐ只qiú求guò过gè个ānwěn安稳rìzi日子。
Dân thường chúng tôi chỉ cầu mong sống những ngày ổn định.
We ordinary people only wish for a stable and peaceful life.
zhè这zhǒng种yào药lǎobǎixìng老百姓dōu都mǎi买de得qǐ起。
Loại thuốc này người dân thường đều mua nổi.
Ordinary people can all afford this medicine.
tā他yìdiǎn一点jiàzi架子yě也méiyǒu没有,jiù就xiàng像gè个pǔtōng普通lǎobǎixìng老百姓。
Anh ấy chẳng có chút kiêu căng nào, giống hệt một người dân thường.
He has no airs at all, just like an ordinary person.
wùjià物价shàngzhǎng上涨,lǎobǎixìng老百姓yālì压力hěn很dà大。
Giá cả tăng vọt, người dân thường áp lực rất lớn.
With prices going up, ordinary people are under a lot of pressure.
zhè这shǒu首gē歌zài在lǎobǎixìng老百姓zhōngjiān中间hěn很liúxíng流行。
Bài hát này rất phổ biến trong giới bình dân.
This song is very popular among ordinary people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây