ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贵姓
guìxìng
quý danh, họ (của ngài/ông/bà) là gì? (cách hỏi họ tên cực kỳ trang trọng).
Hán việt: quý tính
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Trân trọng ví dòng họ truyền từ lúc người mẹ (女) sinh thành (生) của đối phương (姓: tính - họ) cao quý như bảo vật (贵: quý - có bộ Bối 贝), ta có cách hỏi lịch sự "quý danh, họ gì" (贵姓).

Thành phần cấu tạo

贵姓
guìxìng
họ gì (lịch sự), quý danh
贵
guì • quý
đắt
中
Chữ Trung
Ở giữa, trân trọng
贝
Bộ Bối
Bảo vật, vỏ sò quý
姓
xìng • tính
họ
女
Bộ Nữ
Người mẹ, phụ nữ
生
Bộ Sinh
Sinh thành, dòng máu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / cụm từ (lịch sự)
Nghĩa:quý danh, họ (của ngài/ông/bà) là gì? (cách hỏi họ tên cực kỳ trang trọng).
Ví dụ (5)
nín您guìxìng贵姓?
Ngài họ gì ạ? (Xin hỏi quý danh của ngài?).
What is your surname?
qǐngwèn请问nín您guìxìng贵姓?
Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
May I ask your surname?
tīngdào听到biérén别人wèn问nín您guìxìng贵姓,tā他huídá回答miǎn免guìxìng贵姓wáng王。
Nghe người khác hỏi quý danh là gì, ông ấy khiêm tốn đáp mình họ Vương (miễn chữ quý).
A: May I ask your surname? B: My surname is Wang.
nà那wèi位xiānsheng先生guìxìng贵姓?
Vị tiên sinh kia họ gì vậy?
What is that gentleman's surname?
hái还méi没qǐngjiào请教nín您guìxìng贵姓。
Vẫn chưa kịp thỉnh giáo quý danh của ngài.
I still haven't had the pleasure of knowing your surname.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây