贵姓
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Trân trọng ví dòng họ truyền từ lúc người mẹ (女) sinh thành (生) của đối phương (姓: tính - họ) cao quý như bảo vật (贵: quý - có bộ Bối 贝), ta có cách hỏi lịch sự "quý danh, họ gì" (贵姓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 贵姓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / cụm từ (lịch sự)
Nghĩa:quý danh, họ (của ngài/ông/bà) là gì? (cách hỏi họ tên cực kỳ trang trọng).
Ví dụ (5)
您贵姓?
Ngài họ gì ạ? (Xin hỏi quý danh của ngài?).
What is your surname?
请问您贵姓?
Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
May I ask your surname?
听到别人问您贵姓,他回答免贵姓王。
Nghe người khác hỏi quý danh là gì, ông ấy khiêm tốn đáp mình họ Vương (miễn chữ quý).
A: May I ask your surname? B: My surname is Wang.
那位先生贵姓?
Vị tiên sinh kia họ gì vậy?
What is that gentleman's surname?
还没请教您贵姓。
Vẫn chưa kịp thỉnh giáo quý danh của ngài.
I still haven't had the pleasure of knowing your surname.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây