ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姓名
xìngmíng
họ tên, họ và tên.
Hán việt: tính danh
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "姓名" (xìngmíng) mang nghĩa "Tên, họ tên", kết hợp bởi 姓 (xìng - tính): "họ" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姓: Từ thuở mẫu hệ xa xưa, người phụ nữ (女) sinh thành (生) ra đứa trẻ sẽ truyền lại dòng máu và tên gọi gia tộc thành họ, mang họ (姓). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

姓名
xìngmíng
Tên, họ tên
姓
xìng • tính
họ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, người mẹ (nằm bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh ra, cuộc sống (nằm bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ tên, họ và tên.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在zhè这zhāng张biǎo表shàng上xiěxià写下nín您de的xìngmíng姓名。
Xin hãy viết họ tên của ông bà vào tờ biểu mẫu này.
Please write your name on this form.
wǒmen我们bìxū必须quèrèn确认lǚkè旅客de的zhēnshí真实xìngmíng姓名。
Chúng tôi bắt buộc phải xác nhận họ tên thật của hành khách.
We must verify the passenger's real name.
zhè这fèn份míngdān名单shì是àn按xìngmíng姓名pīnyīn拼音páixù排序de的。
Danh sách này được sắp xếp theo phiên âm (Pinyin) của họ tên.
This list is arranged in alphabetical order by name.
yóuyú由于xìngmíng姓名xiāngtóng相同,dàjiā大家jīngcháng经常bǎ把tāmen他们gǎohùn搞混。
Do họ tên giống nhau nên mọi người thường xuyên nhầm lẫn bọn họ.
Because they have the same name, people often confuse them.
qǐng请zài在xìnfēng信封shàng上zhùmíng注明fā发jiàn件rén人de的xìngmíng姓名。
Vui lòng ghi rõ họ tên người gửi trên phong bì.
Please indicate the sender's name on the envelope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây