著名
位
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "著名" (zhùmíng) mang nghĩa "Nổi tiếng", kết hợp bởi 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 著名
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Ví dụ (5)
长城是世界上最著名的旅游景点之一。
Vạn Lý Trường Thành là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới.
The Great Wall is one of the most famous tourist attractions in the world.
他是一位著名的作家,写了很多好书。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng, đã viết rất nhiều sách hay.
He is a famous writer who has written many good books.
这所大学因其悠久的历史而著名。
Trường đại học này nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời của nó.
This university is famous for its long history.
莎士比亚是历史上著名的剧作家。
Shakespeare là nhà soạn kịch trứ danh trong lịch sử.
Shakespeare was a famous playwright in history.
这部电影是由著名导演执导的。
Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
This film was directed by a famous director.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây