ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
著名
zhùmíng
nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Hán việt: trứ danh
位
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "著名" (zhùmíng) mang nghĩa "Nổi tiếng", kết hợp bởi 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

著名
zhùmíng
Nổi tiếng
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Ví dụ (5)
chángchéng长城shì是shìjiè世界shàng上zuì最zhùmíng著名de的lǚyóu旅游jǐngdiǎn景点zhīyī之一。
Vạn Lý Trường Thành là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới.
The Great Wall is one of the most famous tourist attractions in the world.
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家,xiě写le了hěn很duō多hǎo好shū书。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng, đã viết rất nhiều sách hay.
He is a famous writer who has written many good books.
zhè这suǒ所dàxué大学yīn因qí其yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史ér而zhùmíng著名。
Trường đại học này nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời của nó.
This university is famous for its long history.
shāshìbǐyà莎士比亚shì是lìshǐ历史shàng上zhùmíng著名de的jùzuòjiā剧作家。
Shakespeare là nhà soạn kịch trứ danh trong lịch sử.
Shakespeare was a famous playwright in history.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是yóu由zhùmíng著名dǎoyǎn导演zhí执dǎo导de的。
Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
This film was directed by a famous director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây