ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珍贵
zhēnguì
quý giá, trân quý, quý báu, hiếm có.
Hán việt: trân quý
样
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "珍贵" (zhēnguì) mang nghĩa "quý giá", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 贵 (guì - quý): "đắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵).

Thành phần cấu tạo

珍贵
zhēnguì
quý giá
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quý giá, trân quý, quý báu, hiếm có.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一zhāng张fēicháng非常zhēnguì珍贵de的lìshǐ历史zhàopiān照片。
Đây là một bức ảnh lịch sử vô cùng quý giá.
This is a very precious historical photograph.
yǒuyì友谊shì是wǒmen我们rénshēng人生zhōng中zuì最zhēnguì珍贵de的cáifù财富。
Tình bạn là tài sản quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
Friendship is the most precious treasure in our lives.
dàxióngmāo大熊猫shì是zhōngguó中国tèyǒu特有de的zhēnguì珍贵dòngwù动物。
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
The giant panda is a precious animal unique to China.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜měi每yì一dī滴zhēnguì珍贵de的shuǐzīyuán水资源。
Chúng ta phải trân trọng từng giọt tài nguyên nước quý giá.
We should cherish every precious drop of water.
zhè这cì次jīnglì经历liúxià留下le了xǔduō许多zhēnguì珍贵de的huíyì回忆。
Trải nghiệm lần này đã để lại rất nhiều hồi ức quý báu.
This experience left many precious memories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây