ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难能可贵
nánnéngkěguì
đáng quý, hiếm có và đáng khen, đáng trân trọng (vì khó mà làm được).
Hán việt: nan năng khả quý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "难能可贵" (nánnéngkěguì) mang nghĩa "đáng quý", kết hợp bởi 难 (nán - nan): "khó" + 能 (néng - năng): "có thể" + 可 (kě - khả): "có thể" + 贵 (guì - quý): "đắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵).

Thành phần cấu tạo

难能可贵
nánnéngkěguì
đáng quý
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đáng quý, hiếm có và đáng khen, đáng trân trọng (vì khó mà làm được).
Ví dụ (5)
tā他zài在nìjìng逆境zhōng中yīrán依然bǎochí保持lèguān乐观,zhēn真shì是nánnéngkěguì难能可贵。
Trong nghịch cảnh mà anh ấy vẫn giữ được sự lạc quan, thật là đáng quý.
It is truly admirable that he remains optimistic even in adversity.
zhè这zhǒng种shějǐwèirén舍己为人de的jīngshén精神shì是nánnéngkěguì难能可贵de的。
Tinh thần xả thân vì người khác này là vô cùng đáng quý (hiếm có).
This spirit of self-sacrifice for others is truly precious.
zuòwéi作为yì一míng名xīnshǒu新手,néng能qǔdé取得zhèyàng这样de的chéngjì成绩shíshǔ实属nánnéngkěguì难能可贵。
Là một người mới mà có thể đạt được thành tích như vậy thực sự là rất đáng khen.
As a beginner, being able to achieve such results is truly commendable.
zài在zhè这gè个fúzào浮躁de的shèhuì社会lǐ里,bǎochí保持yì一kē颗píngchángxīn平常心nánnéngkěguì难能可贵。
Trong xã hội xô bồ này, giữ được một tâm hồn bình thản là điều rất hiếm và đáng quý.
In this restless society, it is rare and valuable to keep a calm and ordinary state of mind.
yóuyú由于quēfá缺乏jīngyàn经验,tā他néng能zuòdào做到zhè这yí一bù步yǐjīng已经nánnéngkěguì难能可贵le了。
Do thiếu kinh nghiệm, cậu ấy làm được đến bước này đã là rất đáng khen rồi.
Given his lack of experience, being able to get this far is already quite admirable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây