ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贵
guì
đắt, mắc (giá cả cao).
Hán việt: quý
丨フ一丨一丨フノ丶
9
便宜
位, 个
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵).

Thành phần cấu tạo

贵
guì
đắt, quý giá
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đắt, mắc (giá cả cao).
Ví dụ (4)
zhè这yě也tài太guì贵le了!
Cái này đắt quá đi!
This is way too expensive!
yǒu有méiyǒu没有piányi便宜yìdiǎnr一点儿de的?zhè这gè个yǒudiǎn有点guì贵。
Có cái nào rẻ hơn chút không? Cái này hơi đắt.
Do you have a cheaper one? This one is a bit expensive.
dōngxi东西bú不guì贵,zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Đồ không đắt, chất lượng rất tốt.
The item is not expensive, and the quality is very good.
wù物yǐ以xī稀wèi为guì贵。
Vật hiếm thì quý (Cái gì hiếm thì đắt).
Things are valuable when they are rare.
2
tính từ (lịch sự, noble)
Nghĩa:quý, tôn quý (dùng làm kính ngữ để chỉ những gì thuộc về đối phương).
Ví dụ (4)
qǐngwèn请问nín您guìxìng贵姓?
Xin hỏi quý danh (họ) của ngài là gì?
May I ask your surname?
zhù祝guì贵gōngsī公司shēngyì生意xīnglóng兴隆。
Chúc quý công ty làm ăn phát đạt.
Wishing your company prosperous business.
tā他shì是wǒmen我们jīnwǎn今晚de的guìbīn贵宾。
Ông ấy là khách quý (VIP) của chúng ta tối nay.
He is our honored guest tonight.
xièxiènín谢谢您bǎoguì宝贵de的yìjiàn意见。
Cảm ơn ý kiến quý báu của ngài.
Thank you for your valuable advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây