ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可贵
kěguì
đáng quý, đáng trân trọng
Hán việt: khả quý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可贵" (kěguì) mang nghĩa "đáng quý, đáng trân trọng", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 贵 (guì - quý): "đắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵).

Thành phần cấu tạo

可贵
kěguì
đáng quý, đáng trân trọng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng quý, đáng trân trọng
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神fēicháng非常kěguì可贵。
Tinh thần cống hiến vô tư này vô cùng đáng quý.
This spirit of selfless dedication is extremely precious.
chéngshí诚实shì是yì一zhǒng种kěguì可贵de的pǐnzhì品质。
Trung thực là một phẩm chất đáng trân trọng.
Honesty is a valuable quality.
tā他de的jīngyàn经验duìyú对于wǒmen我们láishuō来说shífēn十分kěguì可贵。
Kinh nghiệm của anh ấy đối với chúng tôi mà nói rất đáng quý.
His experience is extremely valuable to us.
zuì最kěguì可贵de的shì是tā他gǎnyú敢于chéngrèn承认cuòwù错误de的yǒngqì勇气。
Đáng trân trọng nhất là dũng khí dám thừa nhận sai lầm của anh ấy.
Most valuable of all is his courage to admit his mistakes.
zài在kùnnán困难shí时dédào得到de的bāngzhù帮助shì是zuì最kěguì可贵de的。
Sự giúp đỡ nhận được trong lúc khó khăn là đáng quý nhất.
Help received in difficult times is the most precious of all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây