桂
一丨ノ丶一丨一一丨一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ (木) quý có tán lá xếp tầng như thẻ ngọc khuê (圭) tỏa hương thơm ngát chính là cây hoa quế (桂).
Thành phần cấu tạo
桂
quế, cây quế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quế, cây quế
Ví dụ (5)
八月桂花遍地开。
Tháng tám hoa quế nở rộ khắp nơi.
In August, osmanthus flowers bloom everywhere.
煮肉的时候可以加点桂皮。
Khi luộc thịt có thể thêm chút vỏ quế.
When cooking meat, you can add a little cassia bark.
我喜欢喝加了肉桂粉的咖啡。
Tôi thích uống cà phê có thêm bột quế.
I like coffee with cinnamon powder added.
他最终摘得了这场比赛的桂冠。
Cuối cùng anh ấy đã giành được vòng nguyệt quế của cuộc thi này.
He ultimately won the championship in this competition.
桂林山水甲天下。
Phong cảnh non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
Guilin's scenery is the finest under heaven.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây