ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桂
guì
quế, cây quế
Hán việt: quế
一丨ノ丶一丨一一丨一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ (木) quý có tán lá xếp tầng như thẻ ngọc khuê (圭) tỏa hương thơm ngát chính là cây hoa quế (桂).

Thành phần cấu tạo

桂
guì
quế, cây quế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quế, cây quế
Ví dụ (5)
bāyuè八月guìhuā桂花biàndì遍地kāi开。
Tháng tám hoa quế nở rộ khắp nơi.
In August, osmanthus flowers bloom everywhere.
zhǔ煮ròu肉de的shíhou时候kěyǐ可以jiādiǎn加点guìpí桂皮。
Khi luộc thịt có thể thêm chút vỏ quế.
When cooking meat, you can add a little cassia bark.
wǒ我xǐhuan喜欢hē喝jiā加le了ròu肉guì桂fěn粉de的kāfēi咖啡。
Tôi thích uống cà phê có thêm bột quế.
I like coffee with cinnamon powder added.
tā他zuìzhōng最终zhāi摘déliǎo得了zhè这chǎng场bǐsài比赛de的guìguān桂冠。
Cuối cùng anh ấy đã giành được vòng nguyệt quế của cuộc thi này.
He ultimately won the championship in this competition.
guìlínshānshuǐ桂林山水jiǎ甲tiān天xià下。
Phong cảnh non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
Guilin's scenery is the finest under heaven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây