ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桂花
guìhuā
hoa mộc tê, hoa quế
Hán việt: quế hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "桂花" (guìhuā) mang nghĩa "hoa mộc tê, hoa quế", kết hợp bởi 桂 (guì - quế): "quế" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桂: Thân cây gỗ (木) quý có tán lá xếp tầng như thẻ ngọc khuê (圭) tỏa hương thơm ngát chính là cây hoa quế (桂). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

桂花
guìhuā
hoa mộc tê, hoa quế
桂
guì • quế
quế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa mộc tê, hoa quế
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天dào到le了,yuànzi院子lǐ里de的guìhuā桂花kāi开le了,fēicháng非常xiāng香。
Mùa thu đến rồi, hoa mộc tê trong sân đã nở, vô cùng thơm.
Autumn has arrived, and the osmanthus in the yard is in bloom, filling the air with fragrance.
wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢hē喝guìhuā桂花chá茶。
Tôi đặc biệt thích uống trà hoa quế.
I especially like drinking osmanthus tea.
zhè这kuài块guìhuā桂花gāo糕bùjǐn不仅hǎokàn好看,érqiě而且hěn很hǎochī好吃。
Miếng bánh hoa mộc tê này không chỉ đẹp mắt mà còn rất ngon.
This piece of osmanthus cake is not only beautiful but also delicious.
yí一zhèn阵qiūfēng秋风chuī吹guò过,shù树shàng上de的guìhuā桂花piāoluò飘落xiàlái下来。
Một cơn gió thu thổi qua, những bông hoa quế trên cây bay lả tả rơi xuống.
A gust of autumn wind blew by, and the osmanthus blossoms fell from the tree.
gōngyuán公园lǐ里zhòng种mǎn满le了guìhuā桂花shù树。
Trong công viên trồng đầy cây hoa mộc tê.
The park is full of osmanthus trees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây