ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水仙花
shuǐxiān huā
Hoa thủy tiên
Hán việt: thủy tiên hoa
棵
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài hoa thanh tao (花 - hoa: bộ Thảo 艹) chỉ cần ngâm bộ rễ trong làn nước trong vắt (水 - thủy) mà nở đẹp thoát tục tựa nàng tiên trên núi (仙 - tiên: người 亻 ở trên núi 山) chính là "hoa thủy tiên" (水仙花).

Thành phần cấu tạo

水仙花
shuǐxiān huā
Hoa thủy tiên
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa thủy tiên
Ví dụ (3)
chuāngtái窗台shàng上yǒu有yì一pén盆shuǐxiānhuā水仙花。
Trên bệ cửa sổ có một chậu hoa thủy tiên.
There is a pot of daffodils on the windowsill.
shuǐxiānhuā水仙花de的xiāngwèi香味hěn很qīngdàn清淡。
Hương hoa thủy tiên rất nhẹ.
The fragrance of the daffodils is very light.
tā她chūnjié春节qián前mǎi买le了shuǐxiānhuā水仙花。
Cô ấy mua hoa thủy tiên trước Tết.
She bought daffodils before the Spring Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây