水仙花
棵
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài hoa thanh tao (花 - hoa: bộ Thảo 艹) chỉ cần ngâm bộ rễ trong làn nước trong vắt (水 - thủy) mà nở đẹp thoát tục tựa nàng tiên trên núi (仙 - tiên: người 亻 ở trên núi 山) chính là "hoa thủy tiên" (水仙花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水仙花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa thủy tiên
Ví dụ (3)
窗台上有一盆水仙花。
Trên bệ cửa sổ có một chậu hoa thủy tiên.
There is a pot of daffodils on the windowsill.
水仙花的香味很清淡。
Hương hoa thủy tiên rất nhẹ.
The fragrance of the daffodils is very light.
她春节前买了水仙花。
Cô ấy mua hoa thủy tiên trước Tết.
She bought daffodils before the Spring Festival.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây