ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桂冠
guì guān
vòng nguyệt quế
Hán việt: quế quan
—

Gợi nhớ

Từ "桂冠" (guì guān) mang nghĩa "vòng nguyệt quế", kết hợp bởi 桂 (guì - quế): "quế" + 冠 (guān / guàn - quan): "mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 桂: Thân cây gỗ (木) quý có tán lá xếp tầng như thẻ ngọc khuê (圭) tỏa hương thơm ngát chính là cây hoa quế (桂). • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠).

Thành phần cấu tạo

桂冠
guì guān
vòng nguyệt quế
桂
guì • quế
quế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
冠
guān / guàn • quan
mũ
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vòng nguyệt quế
Ví dụ (3)
tā他zài在zhè这cì次bǐsài比赛zhōng中tuōyǐng'érchū脱颖而出,duó夺déliǎo得了guìguān桂冠。
Anh ấy đã vượt trội trong cuộc thi này và giành được vòng nguyệt quế chiến thắng.
He stood out in this competition and won the championship laurel.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的shīrén诗人bèi被shòuyǔ授予le了shītán诗坛guìguān桂冠。
Nhà thơ trẻ này đã được trao vương miện thi ca.
This young poet was awarded the laurels of the poetry world.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā她zhōngyú终于zhāixià摘下le了guànjūn冠军de的guìguān桂冠。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã hái được vòng nguyệt quế quán quân.
After years of hard work, she finally claimed the championship crown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây