ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡冠花
jīguānhuā
Hoa mào gà
Hán việt: kê quan hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸡冠花" (jīguānhuā) mang nghĩa "Hoa mào gà", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 冠 (guān / guàn - quan): "mũ" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

鸡冠花
jīguānhuā
Hoa mào gà
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
冠
guān / guàn • quan
mũ
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa mào gà
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵jīguānhuā鸡冠花。
Trong vườn có vài bông hoa mào gà.
There are a few cockscombs in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束jīguānhuā鸡冠花。
Cô ấy mua một bó hoa mào gà.
She bought a bouquet of cockscombs.
jīguānhuā鸡冠花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa mào gà nở rất đẹp.
The cockscombs are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây