鸡冠花
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸡冠花" (jīguānhuā) mang nghĩa "Hoa mào gà", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 冠 (guān / guàn - quan): "mũ" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa mào gà
Ví dụ (3)
花园里有几朵鸡冠花。
Trong vườn có vài bông hoa mào gà.
There are a few cockscombs in the garden.
她买了一束鸡冠花。
Cô ấy mua một bó hoa mào gà.
She bought a bouquet of cockscombs.
鸡冠花开得很漂亮。
Hoa mào gà nở rất đẹp.
The cockscombs are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây