辣子鸡丁
HSK 2+
Cụm từ
Gợi nhớ
Những bó (束) ớt hiểm cay nồng (辛) có hạt nhỏ (辣子: ớt cay) được đem xào lửa lớn cùng thịt chú gà (鸡: bàn tay 又 nuôi loài chim 鸟) thái hạt lựu vuông vức như đầu đinh (丁), tạo nên món "gà xào ớt" (辣子鸡丁) trứ danh.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 辣子鸡丁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
Ví dụ (5)
服务员,我要一份辣子鸡丁。
Phục vụ, cho tôi một phần gà xào ớt.
Waiter, I'd like one order of diced chicken with chili peppers.
辣子鸡丁是四川的名菜。
Gà xào ớt là món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên.
Diced chicken with chili peppers is a famous Sichuan dish.
这道辣子鸡丁太辣了。
Món gà xào ớt này cay quá.
This diced chicken with chili peppers is too spicy.
你会做辣子鸡丁吗?
Bạn có biết làm món gà xào ớt không?
Can you make diced chicken with chili peppers?
辣子鸡丁虽然辣,但是很好吃。
Gà xào ớt tuy cay nhưng mà rất ngon.
Although diced chicken with chili peppers is spicy, it's very delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây