ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丁
dīng
nam nhi, mạnh mẽ, thiên can thứ tư
Hán việt: đinh
一丨
2
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình chiếc đinh sắt có mũ ngang phía trên và mũi nhọn cắm thẳng xuống gỗ, đồng thời chỉ người trai tráng trưởng thành, suất đinh (丁).

Thành phần cấu tạo

丁
dīng
nam nhi, mạnh mẽ, thiên can thứ tư
丁
Bộ Đinh
Hình cái đinh đóng chắc chắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nam nhi, mạnh mẽ, thiên can thứ tư
Ví dụ (5)
zài在zhōngguó中国chuántǒng传统de的tiān天gān干zhōng中,dīng丁páizài排在dìsì第四wèi位。
Trong thiên can truyền thống của Trung Quốc, chữ Đinh xếp ở vị trí thứ tư.
In the traditional Chinese Heavenly Stems, Ding is the fourth.
gǔdài古代jīngcháng经常huì会zhēngshōu征收zhuàng壮dīng丁qù去dāngbīng当兵。
Thời cổ đại thường xuyên tuyển tráng đinh (nam nhi khỏe mạnh) đi tòng quân.
In ancient times, able-bodied men were often conscripted into the army.
tāmen他们jiā家tiān添le了yí一gè个nán男dīng丁,quánjiārén全家人dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Gia đình họ mới có thêm một nam nhi, cả nhà đều rất vui mừng.
Their family has welcomed a baby boy, and everyone is very happy.
cūn村lǐ里de的dīng丁zhuàng壮dōu都qù去xiūzhù修筑dībà堤坝le了。
Những nam nhi mạnh mẽ trong làng đều đi tu sửa đê điều rồi.
All the able-bodied men in the village went to build the dike.
zhè这gè个xiàngmù项目bèi被fēnchéng分成le了jiǎ甲、yǐ乙、bǐng丙、dīng丁sì四gè个jiēduàn阶段。
Dự án này được chia thành bốn giai đoạn: giáp, ất, bính, đinh.
This project was divided into four stages: A, B, C, and D.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây