ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼎
dǐng
Cái đỉnh
Hán việt: đỉnh
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
12
尊, 方, 只, 口
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chiếc vạc đồng lớn có hai tai và ba chân vững chãi dùng để nấu lễ vật dâng cúng đất trời chính là cái đỉnh quyền uy (鼎).

Thành phần cấu tạo

鼎
dǐng
Cái đỉnh
鼎
Bộ Đỉnh
Hình cái vạc lớn ba chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái đỉnh
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一gè个qīngtóng青铜dǐng鼎。
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc đỉnh đồng.
A bronze ding is on display in the museum.
tā他zài在yīxuéjiè医学界dǐngdǐng鼎鼎dà大míng名。
Ông ấy rất nổi tiếng (đỉnh đỉnh đại danh) trong giới y học.
He is highly renowned in the medical field.
zhè这sān三jiā家gōngsī公司zài在shìchǎng市场shàng上xíngchéng形成le了sān三zú足dǐng鼎lì立de的júmiàn局面。
Ba công ty này tạo thành thế chân vạc (ba chân một đỉnh) trên thị trường.
These three companies have formed a tripartite balance of power in the market.
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国gǔdài古代de的dǐngshèngshíqī鼎盛时期。
Thời nhà Đường là thời kỳ đỉnh cao (thịnh vượng nhất) của Trung Quốc cổ đại.
The Tang Dynasty was a golden age in ancient China.
tā他shuōhuà说话yì一yán言jiǔ九dǐng鼎,dàjiā大家dōu都hěn很xìnfú信服。
Lời nói của anh ấy nặng tựa chín đỉnh (một lời nói đáng giá ngàn vàng), mọi người đều rất nể phục.
His words carry great weight, and everyone trusts him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây