ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼎盛
dǐng shèng
thời hoàng kim
Hán việt: đỉnh thịnh
—

Gợi nhớ

Từ "鼎盛" (dǐng shèng) mang nghĩa "thời hoàng kim", kết hợp bởi 鼎 (dǐng - đỉnh): "Cái đỉnh" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼎: Chiếc vạc đồng lớn có hai tai và ba chân vững chãi dùng để nấu lễ vật dâng cúng đất trời chính là cái đỉnh quyền uy (鼎). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).

Thành phần cấu tạo

鼎盛
dǐng shèng
thời hoàng kim
鼎
dǐng • đỉnh
Cái đỉnh
鼎
Bộ Đỉnh
Hình cái vạc lớn ba chân
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thời hoàng kim
Ví dụ (3)
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上wénhuà文化dǐngshèng鼎盛de的shíqī时期。
Nhà Đường là thời kỳ văn hóa cực thịnh trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was a period of cultural flourishing in Chinese history.
tā他zhèng正chǔyú处于jīnglì精力dǐngshèng鼎盛de的zhuàngnián壮年shíqī时期。
Anh ấy đang ở thời kỳ tráng niên với sức lực dồi dào nhất.
He is in the prime of his life, brimming with energy.
zhè这jiā家qǐyè企业zài在qí其dǐngshèngshíqī鼎盛时期yōngyǒu拥有shùwànmíng数万名yuángōng员工。
Doanh nghiệp này vào thời kỳ hoàng kim của mình có hàng vạn nhân viên.
In its heyday, this enterprise had tens of thousands of employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây